Từ: hoạt, cốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hoạt, cốt:

滑 hoạt, cốt

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoạt,cốt

hoạt, cốt [hoạt, cốt]

U+6ED1, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hua2, gu3;
Việt bính: gwat1 waat6
1. [平滑] bình hoạt 2. [滑頭] hoạt đầu 3. [光滑] quang hoạt;

hoạt, cốt

Nghĩa Trung Việt của từ 滑

(Tính) Trơn, nhẵn, bóng.
◎Như: quang hoạt
bóng láng.
◇Liêu trai chí dị : Lục cẩm hoạt tuyệt (Phiên Phiên ) Gấm xanh trơn láng cực đẹp.

(Tính)
Giảo hoạt, hời hợt bề ngoài, không thật.
◎Như: hoạt đầu giảo hoạt, không thành thật.

(Động)
Trượt.
◎Như: hoạt băng trượt băng, hoạt tuyết trượt tuyết, hoạt liễu nhất giao trượt ngã một cái.

(Danh)
Họ Hoạt.Một âm là cốt.

(Động)
Cốt kê nói khôi hài. ☆Tương tự: khôi hài , u mặc . ★Tương phản: trang trọng , nghiêm túc .

gột, như "gột rửa" (vhn)
cốt (btcn)
hoạt, như "hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)" (btcn)

Nghĩa của 滑 trong tiếng Trung hiện đại:

[huá]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: HOẠT
1. trơn; nhẵn; trơn bóng; không ráp。光滑;滑溜。
又圆又滑的小石子。
hòn đá vừa tròn vừa nhẵn.
长满青苔的路滑得很。
con đường phủ đầy rêu đi rất trơn.
2. trượt。滑动;滑行。
滑冰
trượt băng
滑雪
trượt tuyết
滑了一跤
trượt một cái
3. xảo trá; gian giảo; xảo quyệt; không thành thật。油滑;狡诈。
耍滑
giở trò gian giảo.
滑头滑脑
giảo quyệt; giảo hoạt
4. quanh co; gian dối; lừa dối; dối gạt。用搪塞或瞒哄的方法混过去。
这次查得很严,想滑是滑不过去的。
lần kiểm tra này rất nghiêm ngặt, muốn gian dối cũng gian dối không được.
5. họ Hoạt。姓。
Từ ghép:
滑冰 ; 滑不唧溜 ; 滑车神经 ; 滑动 ; 滑竿 ; 滑稽 ; 滑稽戏 ; 滑精 ; 滑溜 ; 滑溜 ; 滑轮 ; 滑轮组 ; 滑腻 ; 滑坡 ; 滑润 ; 滑膛 ; 滑梯 ; 滑头 ; 滑头滑脑 ; 滑翔 ; 滑翔机 ; 滑行 ; 滑雪 ; 滑雪板 ; 滑雪衫 ; 滑音

Chữ gần giống với 滑:

, , , , , ,

Chữ gần giống 滑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滑 Tự hình chữ 滑 Tự hình chữ 滑 Tự hình chữ 滑

Nghĩa chữ nôm của chữ: cốt

cốt:bà cốt, đồng cốt
cốt:cốt đốt (tên một loại cây)
cốt:cốt (tiếng chảy ồng ộc)
cốt: 
cốt:cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra)
cốt: 
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
cốt:cổ (chim cổ thư nói tới)
cốt:cổ (chim cổ thư nói tới)
hoạt, cốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoạt, cốt Tìm thêm nội dung cho: hoạt, cốt